Lịch Ngày 20/9/1910
Thứ ba, ngày 20/9/1910
Âm lịch: ngày 17 tháng 8 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/9/1910 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/9/1910
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/1910
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/9/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1910
Ngày 20/9/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/9/1910 là ngày 17 tháng 8 năm Canh Tuất (ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/9/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/9/1910 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/9/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/9/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/9/1910 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).