Lịch Ngày 9/9/1910
Thứ sáu, ngày 9/9/1910
Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/9/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/9/1910 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 9/9/1910
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Tắm gội
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/9/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/9/1910
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/9/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/1910
Ngày 9/9/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/9/1910 là ngày 6 tháng 8 năm Canh Tuất (ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 9/9/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/9/1910 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/9/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/9/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/9/1910 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).