Lịch Ngày 25/5/1909
Thứ ba, ngày 25/5/1909
Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/5/1909
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/5/1909 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 22/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 25/5/1909
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Lắp cửa
- Lập đòn dông
- An táng
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/5/1909
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/5/1909
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 25/5/1909
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1909
Ngày 25/5/1909 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/5/1909 là ngày 7 tháng 4 năm Kỷ Dậu (ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 25/5/1909 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/5/1909 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/5/1909 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/5/1909 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/5/1909 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).