Lịch Ngày 30/5/1908

Thứ bảy, ngày 30/5/1908

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/5/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5 lúc 18:58)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6 lúc 10:19)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.

Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn

Nên làm và nên tránh ngày 30/5/1908

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Giải trừ
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lắp cửa
  • Lập đòn dông
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/5/1908

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/5/1908
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/1908

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/5/1908

Ngày lễ, sự kiện ngày 30/5/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1908

Ngày 30/5/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/5/1908 là ngày 1 tháng 5 năm Mậu Thân (ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 30/5/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/5/1908 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/5/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/5/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/5/1908 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6 lúc 10:19).