Lịch Ngày 29/5/1908

Thứ sáu, ngày 29/5/1908

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/5/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/5/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 29/5/1908

Nên làm

  • Tắm gội
  • Sửa đường
  • Quét dọn nhà
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • An giường
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Không, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/5/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/5/1908

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 29/5/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1908

Ngày 29/5/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/5/1908 là ngày 30 tháng 4 năm Mậu Thân (ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 29/5/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/5/1908 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/5/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/5/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/5/1908 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).