Lịch Ngày 15/4/1908

Thứ tư, ngày 15/4/1908

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/4/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/4/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 15/4/1908

Nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/4/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/4/1908

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/4/1908

Ngày lễ, sự kiện ngày 15/4/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1908

Ngày 15/4/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/4/1908 là ngày 15 tháng 3 năm Mậu Thân (ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 15/4/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/4/1908 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/4/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/4/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/4/1908 trực Thành, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).