Lịch Ngày 13/4/1908

Thứ hai, ngày 13/4/1908

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/4/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 13/4/1908

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/1908

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/4/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1908

Ngày 13/4/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/4/1908 là ngày 13 tháng 3 năm Mậu Thân (ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 13/4/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/4/1908 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/4/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/4/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/4/1908 trực Phá, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).