Lịch Ngày 17/6/1906
Chủ nhật, ngày 17/6/1906
Âm lịch: ngày 26 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/6/1906
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/6/1906 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 17/6/1906
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Xuất hành
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Lắp cửa
Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/6/1906
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/6/1906
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 17/6/1906
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/6/1906
Ngày 17/6/1906 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/6/1906 là ngày 26 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 17/6/1906 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/6/1906 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/6/1906 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/6/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/6/1906 trực Khai, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).