Lịch Ngày 15/6/1906
Thứ sáu, ngày 15/6/1906
Âm lịch: ngày 24 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/6/1906
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/6/1906 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6 lúc 22:48)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6 lúc 15:41)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.
Kỵkhởi côngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 15/6/1906
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Xét thêm nhân khẩu
- Điêu khắc
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Khai trương
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/6/1906
Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/6/1906
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/6/1906
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 15/6/1906
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/1906
Ngày 15/6/1906 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/6/1906 là ngày 24 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 15/6/1906 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 15/6/1906 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 15/6/1906 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/6/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/6/1906 trực Thành, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6 lúc 15:41).