Lịch Ngày 14/11/1905
Thứ ba, ngày 14/11/1905
Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/11/1905
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/11/1905 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11 lúc 08:49)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11 lúc 06:04)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 14/11/1905
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Tế tự
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
- Âm Dương Giao Phá - âm dương phá hoại nhau, kỵ cưới hỏi, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 14/11/1905
Ngày Đinh Tỵ: Can chi đồng hành (Hỏa - Hỏa) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/11/1905
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/11/1905
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 14/11/1905
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/1905
Ngày 14/11/1905 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/11/1905 là ngày 18 tháng 10 năm Ất Tỵ (ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 14/11/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/11/1905 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/11/1905 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/11/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/11/1905 trực Phá, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11 lúc 06:04).