Lịch Ngày 22/10/1905
Chủ nhật, ngày 22/10/1905
Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/10/1905
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/10/1905 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10 lúc 06:19)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10 lúc 09:07)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 22/10/1905
Nên làm
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- An giường
- Nhập trạch
- An hương
- Nhập liệm
- Khải toản
- An táng
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Gặp gỡ thân hữu
- Xét thêm nhân khẩu
- Di dời
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt chiếu mệnh
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 22/10/1905
Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/10/1905
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/10/1905
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 22/10/1905
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/1905
Ngày 22/10/1905 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/10/1905 là ngày 24 tháng 9 năm Ất Tỵ (ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 22/10/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/10/1905 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/10/1905 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/10/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/10/1905 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10 lúc 09:07).