Lịch Ngày 10/9/1905

Chủ nhật, ngày 10/9/1905

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/9/1905

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/9/1905 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (24/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/9/1905

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/9/1905

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/9/1905

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 10/9/1905

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/1905

Ngày 10/9/1905 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/9/1905 là ngày 12 tháng 8 năm Ất Tỵ (ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 10/9/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/9/1905 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/9/1905 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/9/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/9/1905 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).