Lịch Ngày 30/5/1905

Thứ ba, ngày 30/5/1905

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/1905

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/5/1905 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 22/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 30/5/1905

Nên làm

  • Lấp lỗ
  • Dệt lưới
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Tiểu Hội, Thuần Dương, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/1905

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/1905

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/5/1905

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1905

Ngày 30/5/1905 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/5/1905 là ngày 27 tháng 4 năm Ất Tỵ (ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 30/5/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/5/1905 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/5/1905 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/5/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/5/1905 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).