Lịch Ngày 5/1/1905
Thứ năm, ngày 5/1/1905
Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1905
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/1/1905 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12 lúc 13:13)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1 lúc 06:27)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.
Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà
Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1905
Nên làm
- Cầu tự
- Trai giới
- Tô tượng
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Xây cầu
- Lắp máy móc
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Cưới hỏi
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
Thần xấu phải tránh
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/1/1905
Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1905
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1905
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 5/1/1905
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1905
Ngày 5/1/1905 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/1/1905 là ngày 30 tháng 11 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 5/1/1905 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/1/1905 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/1/1905 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/1/1905 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/1/1905 trực Định, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1 lúc 06:27).