Lịch Ngày 9/8/1904

Thứ ba, ngày 9/8/1904

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1904

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/1904 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1904

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Trồng trọt
  • Cầu phúc
  • Xây cầu
  • An táng
  • Lắp cửa
  • Chặt cây
  • Làm xà

Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1904

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1904

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/8/1904

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1904

Ngày 9/8/1904 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/1904 là ngày 28 tháng 6 năm Giáp Thìn (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 9/8/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/8/1904 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/8/1904 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/1904 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/1904 trực Bình, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).