Lịch Ngày 8/8/1904

Thứ hai, ngày 8/8/1904

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/1904

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/8/1904 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 14:49)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8 lúc 07:11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 8/8/1904

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Dệt lưới
  • Lễ thành niên
  • Tắm gội

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Mua nhà đất
  • An táng
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/8/1904

Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/1904

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/8/1904
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/1904

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/8/1904

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1904

Ngày 8/8/1904 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/8/1904 là ngày 27 tháng 6 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 8/8/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/8/1904 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/8/1904 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/8/1904 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/8/1904 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 07:11).