Lịch Ngày 21/2/1902

Thứ sáu, ngày 21/2/1902

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/1902

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/2/1902 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 21/2/1902

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/1902

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/1902

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 21/2/1902

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1902

Ngày 21/2/1902 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/2/1902 là ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Dần (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 21/2/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/2/1902 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/2/1902 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/2/1902 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/2/1902 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).