Lịch Ngày 10/6/1901

Thứ hai, ngày 10/6/1901

Âm lịch: ngày 24 tháng 4 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/6/1901

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/6/1901 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 10/6/1901

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Dựng cột
  • Tháo dỡ nhà
  • Quét dọn nhà
  • Phóng thủy
  • An hương
  • An giường
  • Đóng thuyền
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Xây chuồng súc vật
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • Trai giới

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/6/1901

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/6/1901

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/6/1901

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1901

Ngày 10/6/1901 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/6/1901 là ngày 24 tháng 4 năm Tân Sửu (ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 10/6/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/6/1901 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/6/1901 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/6/1901 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/6/1901 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).