Lịch Ngày 30/5/1901

Thứ năm, ngày 30/5/1901

Âm lịch: ngày 13 tháng 4 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/1901

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/5/1901 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 22/5 lúc 02:04)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6 lúc 17:36)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 30/5/1901

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Di dời
  • Phá thổ
  • An táng
  • Quét dọn nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Làm bếp

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/5/1901

Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/1901

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/5/1901
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/1901

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/5/1901

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1901

Ngày 30/5/1901 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/5/1901 là ngày 13 tháng 4 năm Tân Sửu (ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 30/5/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/5/1901 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/5/1901 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/5/1901 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/5/1901 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6 lúc 17:36).