Lịch Ngày 9/4/1901
Thứ ba, ngày 9/4/1901
Âm lịch: ngày 21 tháng 2 năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/4/1901
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/4/1901 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (21/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 9/4/1901
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Nạp thái
- Đính minh
- Giải trừ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Quét dọn nhà
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Sửa phần mộ
- Xây cầu
- Làm bếp
- Xuất hành
- An táng
- Lợp nhà
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/4/1901
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/4/1901
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Tân Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/4/1901
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/1901
Ngày 9/4/1901 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/4/1901 là ngày 21 tháng 2 năm Tân Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 9/4/1901 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/4/1901 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/4/1901 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/4/1901 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/4/1901 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).