Lịch Ngày 31/3/1901

Chủ nhật, ngày 31/3/1901

Âm lịch: ngày 12 tháng 2 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/3/1901

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/3/1901 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 14:23)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 18:44)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Kỵviệc lớn

Nên làm và nên tránh ngày 31/3/1901

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Khai quang
  • An giường
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/3/1901

Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/3/1901

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/3/1901
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/3/1901

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 31/3/1901

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/1901

Ngày 31/3/1901 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/3/1901 là ngày 12 tháng 2 năm Tân Sửu (ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 31/3/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/3/1901 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/3/1901 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/3/1901 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/3/1901 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 18:44).