Lịch Ngày 26/12/1900
Thứ tư, ngày 26/12/1900
Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/12/1900
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/12/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 26/12/1900
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Nạp tài
- Nạp nô tỳ
- Trồng trọt
- Quét dọn nhà
- Săn bắt
- Đi săn
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Gặp gỡ thân hữu
- An táng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai trương
- Tang lễ
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Lắp cửa
Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/12/1900
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/12/1900
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 26/12/1900
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/12/1900
Ngày 26/12/1900 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/12/1900 là ngày 5 tháng 11 năm Canh Tý (ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 26/12/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/12/1900 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/12/1900 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/12/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/12/1900 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).