Lịch Ngày 15/11/1900

Thứ năm, ngày 15/11/1900

Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/11/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/11/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 8/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (23/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 15/11/1900

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Châm cứu
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Cắt tỉa móng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Đóng thuyền
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • Khai trương

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/11/1900

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/11/1900

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/11/1900

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/1900

Ngày 15/11/1900 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/11/1900 là ngày 24 tháng 9 năm Canh Tý (ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 15/11/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/11/1900 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/11/1900 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/11/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/11/1900 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).