Lịch Ngày 3/10/1900

Thứ tư, ngày 3/10/1900

Âm lịch: ngày 10 tháng 8 nhuận năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/10/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 3/10/1900

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Tiểu Hội

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/1900

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/1900

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 3/10/1900

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1900

Ngày 3/10/1900 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/10/1900 là ngày 10 tháng 8 nhuận năm Canh Tý (ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 3/10/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/10/1900 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/10/1900 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/10/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/10/1900 trực Kiến, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).