Lịch Ngày 1/8/1900

Thứ tư, ngày 1/8/1900

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/8/1900 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 1/8/1900

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/1900

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/1900

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 1/8/1900

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/1900

Ngày 1/8/1900 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/8/1900 là ngày 7 tháng 7 năm Canh Tý (ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 1/8/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/8/1900 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/8/1900 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/8/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/8/1900 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).