Lịch Ngày 31/5/1900
Thứ năm, ngày 31/5/1900
Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/5/1900
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/5/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 31/5/1900
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Xuất hành
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Chế tạo xe cộ
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Xây nhà vệ sinh
- Phá thổ
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Xây cầu
- Lắp cửa
- An táng
- Lập đòn dông
Thần tốt: Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Địa Nang, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/5/1900
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/5/1900
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/5/1900
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/1900
Ngày 31/5/1900 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/5/1900 là ngày 4 tháng 5 năm Canh Tý (ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 31/5/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/5/1900 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/5/1900 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/5/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/5/1900 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).