Lịch Ngày 15/2/1900
Thứ năm, ngày 15/2/1900
Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/1900
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/2/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 15/2/1900
Nên làm
- Động thổ
- Nhập liệm
- Cưới hỏi
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Làm bếp
- An giường
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Cắt may áo
Thần tốt: Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/1900
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/1900
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 15/2/1900
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1900
Ngày 15/2/1900 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/2/1900 là ngày 16 tháng 1 năm Canh Tý (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 15/2/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/2/1900 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/2/1900 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/2/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/2/1900 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).