Lịch Ngày 13/1/1900
Thứ bảy, ngày 13/1/1900
Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/1/1900
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/1/1900 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 13/1/1900
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/1/1900
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/1/1900
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 13/1/1900
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/1900
Ngày 13/1/1900 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/1/1900 là ngày 13 tháng 12 năm Kỷ Hợi (ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 13/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/1/1900 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/1/1900 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/1/1900 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/1/1900 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).