Sinh năm 2022 mệnh gì?

Người sinh năm 2022 thuộc năm Nhâm Dần (tuổi Hổ), nạp âm Kim Bạch Kim - hành Kim. Năm 2026 (5 tuổi mụ, 4 tuổi tây).

Tuổi Hổ Mệnh Kim 5 tuổi mụ (2026)

Tuổi con gì: sinh năm 2022 tuổi Hổ

Năm âm lịch
Nhâm Dần
Tuổi con giáp
Hổ
Mùng 1 Tết Nhâm Dần
1/2/2022 dương lịch - những người sinh từ ngày này trở đi thuộc tuổi Hổ
Tuổi mụ
5 tuổi mụ tính đến năm 2026 (người Việt tính tuổi mụ: sinh ra đã tròn 1 tuổi, mỗi Tết Nguyên Đán thêm 1 tuổi)
Tuổi tây
4 tuổi tây (tuổi dương lịch: 2026 - 2022)

Lưu ý: nếu sinh trước Tết Nhâm Dần (trước ngày 1/2/2022), bạn vẫn thuộc năm âm lịch trước đó: năm Tân Sửu (tuổi Trâu, nạp âm Bích Thượng Thổ).

Mệnh gì: sinh năm 2022 mệnh Kim

Nạp âm (bản mệnh)
Kim Bạch Kim
Ngũ hành
Kim
Ý nghĩa nạp âm
Người sinh năm 2022 mang bản mệnh Kim Bạch Kim; trong phong thủy, mệnh Kim được tương sinh bởi mệnh Thổ (Thổ sinh Kim)

Sinh năm 2022 hợp màu gì?

Theo quy luật ngũ hành tương sinh, người mệnh Kim nên ưu tiên:

Màu bản mệnh (Kim)

  • Trắng, xám, ghi

Màu tương sinh (Thổ sinh Kim)

  • Vàng, nâu đất

Con số may mắn của mệnh Kim theo Hà Đồ: số 4, 9 - thường dùng khi chọn số điện thoại, biển số xe hoặc ngày giờ đẹp mang màu sắc bản mệnh.

Sinh năm 2022 hợp hướng nào?

Hướng tốt nhất
Tây, Tây Bắc (hành Kim)
Hướng tương sinh
Tây Nam, Đông Bắc (hành Thổ sinh Kim)

Hướng hợp mệnh thường được tham khảo khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc, hướng xuất hành đầu năm. Riêng theo Bát trạch cung phi: nam sinh năm 2022 thuộc cung Khôn, nữ thuộc cung Khảm - xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu ở phần dưới.

Cung phi Bát trạch: sinh năm 2022 cung gì?

Phong thủy Bát trạch chia người thành 8 cung mệnh, thuộc 2 nhóm: Đông tứ mệnh (Khảm, Chấn, Tốn, Ly) và Tây tứ mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài). Cùng sinh năm 2022 nhưng cung nam và nữ khác nhau, hướng tốt cũng khác nhau:

Nam sinh năm 2022 - cung Khôn (tây tứ mệnh)

Sinh Khí
hướng Đông Bắc
Thiên Y
hướng Tây
Diên Niên
hướng Tây Bắc
Phục Vị
hướng Tây Nam

Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Bắc), Ngũ Quỷ (Đông Nam), Lục Sát (Nam), Họa Hại (Đông).

Nữ sinh năm 2022 - cung Khảm (đông tứ mệnh)

Sinh Khí
hướng Đông Nam
Thiên Y
hướng Đông
Diên Niên
hướng Nam
Phục Vị
hướng Bắc

Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Tây Nam), Ngũ Quỷ (Đông Bắc), Lục Sát (Tây Bắc), Họa Hại (Tây).

Sinh Khí - hướng tốt nhất, hợp làm cửa chính, hướng bàn làm việc; Thiên Y - chủ sức khỏe, quý nhân, hợp hướng đầu giường; Diên Niên - chủ tình cảm, hòa thuận gia đình; Phục Vị - chủ ổn định, học hành. Bốn hướng xấu (Tuyệt Mệnh, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại) nên tránh đặt cửa, bếp hoặc đầu giường theo quan niệm Bát trạch.

Tra cung phi & hướng tốt xấu theo ngày sinh của bạn

Chọn ngày sinh và giới tính để xem cung mệnh cùng 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo Bát trạch.

Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán, hệ thống tự tính theo năm âm lịch liền trước (giống nguyên tắc tuổi mụ). Cần tra chính xác ngày sinh âm lịch của mình? Dùng công cụ đổi lịch âm dương.

Sinh năm 2022 hợp tuổi gì, kỵ tuổi nào?

Tuổi tam hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó)
Tuổi lục hợp
Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (lục xung)
Thân (Khỉ)

Tam hợp và lục hợp là các tuổi tương trợ cho tuổi Dần; tuổi lục xung (xung trực tiếp với Dần) thường được tránh khi chọn bạn đời, đối tác làm ăn theo quan niệm dân gian.

Các năm tuổi Hổ khác

Tuổi Hổ lặp lại theo chu kỳ 12 năm. Các năm sinh sau đây đều mang tuổi Hổ (can khác nhau):

Câu hỏi thường gặp về sinh năm 2022

Sinh năm 2022 mệnh gì?

Người sinh năm 2022 (sinh từ Tết 1/2/2022 đến trước Tết năm sau) mang nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim. Nếu sinh trước ngày 1/2/2022, bạn thuộc năm Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ).

Sinh năm 2022 tuổi con gì?

Sinh năm 2022 là tuổi Hổ, tức năm Nhâm Dần âm lịch.

Sinh năm 2022 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính đến năm 2026: 5 tuổi mụ (tuổi ta) và 4 tuổi tây (tuổi dương lịch).

Sinh năm 2022 hợp màu gì, hướng nào?

Mệnh Kim hợp màu Trắng, xám, ghi (bản mệnh) và Vàng, nâu đất (tương sinh); hợp hướng Tây, Tây Bắc và Tây Nam, Đông Bắc; số may mắn 4, 9 theo Hà Đồ.

Sinh năm 2022 cung gì?

Theo Bát trạch, nam sinh năm 2022 thuộc cung Khôn (tây tứ mệnh), nữ thuộc cung Khảm (đông tứ mệnh). Cung phi tính theo năm sinh âm lịch; sinh trước Tết 1/2/2022 tính theo năm 2021. Xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo ngày sinh ở mục cung phi phía trên.