Lịch Tháng 9/2094 Âm Dương
Tháng 9/2094 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 9/2094 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 9/2094
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 9/2094, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/9 (Thanh Long)
- 3/9 (Minh Đường)
- 6/9 (Kim Quỹ)
- 8/9 (Kim Quỹ)
- 9/9 (Thiên Đức)
- 11/9 (Ngọc Đường)
- 14/9 (Tư Mệnh)
- 16/9 (Thanh Long)
- 17/9 (Minh Đường)
- 20/9 (Kim Quỹ)
- 21/9 (Thiên Đức)
- 23/9 (Ngọc Đường)
- 26/9 (Tư Mệnh)
- 28/9 (Thanh Long)
- 29/9 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 9/2094, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 9/2094
Tiết khí trong tháng 9/2094
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 9/2094
- Mùng 1 tháng 8 - dương lịch 10/9 (T6), ngày Giáp Thân
- Rằm tháng 8 - dương lịch 24/9 (T6), ngày Mậu Tuất
Các tháng khác năm 2094
Câu hỏi thường gặp về tháng 9/2094
Tháng 9/2094 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 9/2094 dương lịch bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 9/2094 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 9/2094 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/9 (Thanh Long), 3/9 (Minh Đường), 6/9 (Kim Quỹ), 8/9 (Kim Quỹ), 9/9 (Thiên Đức), 11/9 (Ngọc Đường), 14/9 (Tư Mệnh), 16/9 (Thanh Long), 17/9 (Minh Đường), 20/9 (Kim Quỹ), 21/9 (Thiên Đức), 23/9 (Ngọc Đường), 26/9 (Tư Mệnh), 28/9 (Thanh Long), 29/9 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 9/2094 là ngày nào?
Trong tháng 9/2094: Mùng 1 tháng 8 rơi vào 10/9 dương lịch; Rằm tháng 8 rơi vào 24/9 dương lịch.