Lịch Tháng 11/2053 Âm Dương
Tháng 11/2053 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/2053 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/2053
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/2053, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/11 (Tư Mệnh)
- 4/11 (Thanh Long)
- 5/11 (Minh Đường)
- 7/11 (Minh Đường)
- 10/11 (Kim Quỹ)
- 11/11 (Thiên Đức)
- 13/11 (Ngọc Đường)
- 16/11 (Tư Mệnh)
- 18/11 (Thanh Long)
- 19/11 (Minh Đường)
- 22/11 (Kim Quỹ)
- 23/11 (Thiên Đức)
- 25/11 (Ngọc Đường)
- 28/11 (Tư Mệnh)
- 30/11 (Thanh Long)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/2053, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/2053
Tiết khí trong tháng 11/2053
- Lập Đông - 7/11 (T6) lúc 06:05
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T7) lúc 03:38
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/2053
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 10/11 (T2), ngày Canh Tuất
- Rằm tháng 10 - dương lịch 24/11 (T2), ngày Giáp Tý
Các tháng khác năm 2053
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2053
Tháng 11/2053 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/2053 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/2053 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/2053 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/11 (Tư Mệnh), 4/11 (Thanh Long), 5/11 (Minh Đường), 7/11 (Minh Đường), 10/11 (Kim Quỹ), 11/11 (Thiên Đức), 13/11 (Ngọc Đường), 16/11 (Tư Mệnh), 18/11 (Thanh Long), 19/11 (Minh Đường), 22/11 (Kim Quỹ), 23/11 (Thiên Đức), 25/11 (Ngọc Đường), 28/11 (Tư Mệnh), 30/11 (Thanh Long). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/2053 là ngày nào?
Trong tháng 11/2053: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 10/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 24/11 dương lịch.