Lịch Tháng 11/1994 Âm Dương
Tháng 11/1994 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1994 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1994
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1994, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/11 (Thanh Long)
- 3/11 (Minh Đường)
- 6/11 (Kim Quỹ)
- 8/11 (Kim Quỹ)
- 9/11 (Thiên Đức)
- 11/11 (Ngọc Đường)
- 14/11 (Tư Mệnh)
- 16/11 (Thanh Long)
- 17/11 (Minh Đường)
- 20/11 (Kim Quỹ)
- 21/11 (Thiên Đức)
- 23/11 (Ngọc Đường)
- 26/11 (Tư Mệnh)
- 28/11 (Thanh Long)
- 29/11 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1994, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1994
Tiết khí trong tháng 11/1994
- Lập Đông - 7/11 (T2) lúc 22:35
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T3) lúc 20:05
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1994
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 3/11 (T5), ngày Quý Tỵ
- Rằm tháng 10 - dương lịch 17/11 (T5), ngày Đinh Mùi
Các tháng khác năm 1994
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1994
Tháng 11/1994 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1994 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1994 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1994 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/11 (Thanh Long), 3/11 (Minh Đường), 6/11 (Kim Quỹ), 8/11 (Kim Quỹ), 9/11 (Thiên Đức), 11/11 (Ngọc Đường), 14/11 (Tư Mệnh), 16/11 (Thanh Long), 17/11 (Minh Đường), 20/11 (Kim Quỹ), 21/11 (Thiên Đức), 23/11 (Ngọc Đường), 26/11 (Tư Mệnh), 28/11 (Thanh Long), 29/11 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1994 là ngày nào?
Trong tháng 11/1994: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 3/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 17/11 dương lịch.