Lịch Tháng 11/1966 Âm Dương
Tháng 11/1966 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1966 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1966
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1966, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/11 (Tư Mệnh)
- 5/11 (Thanh Long)
- 6/11 (Minh Đường)
- 8/11 (Minh Đường)
- 11/11 (Kim Quỹ)
- 12/11 (Thiên Đức)
- 14/11 (Ngọc Đường)
- 17/11 (Tư Mệnh)
- 19/11 (Thanh Long)
- 20/11 (Minh Đường)
- 23/11 (Kim Quỹ)
- 24/11 (Thiên Đức)
- 26/11 (Ngọc Đường)
- 29/11 (Tư Mệnh)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1966, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1966
Tiết khí trong tháng 11/1966
- Lập Đông - 8/11 (T3) lúc 03:55
- Tiểu Tuyết - 23/11 (T4) lúc 01:14
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1966
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 12/11 (T7), ngày Ất Hợi
- Rằm tháng 10 - dương lịch 26/11 (T7), ngày Kỷ Sửu
Các tháng khác năm 1966
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1966
Tháng 11/1966 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1966 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1966 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1966 có 14 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/11 (Tư Mệnh), 5/11 (Thanh Long), 6/11 (Minh Đường), 8/11 (Minh Đường), 11/11 (Kim Quỹ), 12/11 (Thiên Đức), 14/11 (Ngọc Đường), 17/11 (Tư Mệnh), 19/11 (Thanh Long), 20/11 (Minh Đường), 23/11 (Kim Quỹ), 24/11 (Thiên Đức), 26/11 (Ngọc Đường), 29/11 (Tư Mệnh). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1966 là ngày nào?
Trong tháng 11/1966: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 12/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 26/11 dương lịch.