Lịch Tháng 7/1945 Âm Dương
Tháng 7/1945 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 7/1945 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 7/1945
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 7/1945, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/7 (Thanh Long)
- 3/7 (Minh Đường)
- 6/7 (Kim Quỹ)
- 8/7 (Kim Quỹ)
- 9/7 (Thiên Đức)
- 11/7 (Ngọc Đường)
- 14/7 (Tư Mệnh)
- 16/7 (Thanh Long)
- 17/7 (Minh Đường)
- 20/7 (Kim Quỹ)
- 21/7 (Thiên Đức)
- 23/7 (Ngọc Đường)
- 26/7 (Tư Mệnh)
- 28/7 (Thanh Long)
- 29/7 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 7/1945, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 7/1945
Ngày Rằm tháng 6 24/7 T3 16/6 Giáp Ngọ Hắc đạo 25/7 T4 17/6 Ất Mùi Hắc đạo 26/7 T5 18/6 Bính Thân Hoàng đạo 27/7 T6 19/6 Đinh Dậu Hắc đạo Ngày Thương binh Liệt sĩ 28/7 T7 20/6 Mậu Tuất Hoàng đạo 29/7 CN 21/6 Kỷ Hợi Hoàng đạo 30/7 T2 22/6 Canh Tý Hắc đạo 31/7 T3 23/6 Tân Sửu Hắc đạo
Tiết khí trong tháng 7/1945
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 7/1945
- Mùng 1 tháng 6 - dương lịch 9/7 (T2), ngày Kỷ Mão
- Rằm tháng 6 - dương lịch 23/7 (T2), ngày Quý Tỵ
Các tháng khác năm 1945
Câu hỏi thường gặp về tháng 7/1945
Tháng 7/1945 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 7/1945 dương lịch bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 7/1945 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 7/1945 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/7 (Thanh Long), 3/7 (Minh Đường), 6/7 (Kim Quỹ), 8/7 (Kim Quỹ), 9/7 (Thiên Đức), 11/7 (Ngọc Đường), 14/7 (Tư Mệnh), 16/7 (Thanh Long), 17/7 (Minh Đường), 20/7 (Kim Quỹ), 21/7 (Thiên Đức), 23/7 (Ngọc Đường), 26/7 (Tư Mệnh), 28/7 (Thanh Long), 29/7 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 7/1945 là ngày nào?
Trong tháng 7/1945: Mùng 1 tháng 6 rơi vào 9/7 dương lịch; Rằm tháng 6 rơi vào 23/7 dương lịch.