Lịch Ngày 8/11/2097
Thứ sáu, ngày 8/11/2097
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/11/2097
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/11/2097 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 6/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (21/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 8/11/2097
Nên làm
- Giải trừ
- Sửa tường nhà
- Lễ thành niên
- Xuất hành
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/11/2097
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/11/2097
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/11/2097
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/2097
Ngày 8/11/2097 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/11/2097 là ngày 5 tháng 10 năm Đinh Tỵ (ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 8/11/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/11/2097 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/11/2097 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/11/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/11/2097 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).