Lịch Ngày 2/10/2097
Thứ tư, ngày 2/10/2097
Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/10/2097
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/10/2097 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 22/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (7/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 2/10/2097
Nên làm
- Xuất hành
- Giải trừ
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Điêu khắc
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Trồng trọt
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Lắp cửa
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/10/2097
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/10/2097
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 2/10/2097
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/10/2097
Ngày 2/10/2097 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/10/2097 là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Tỵ (ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 2/10/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/10/2097 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/10/2097 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/10/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/10/2097 trực Trừ, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (7/10).