Lịch Ngày 31/8/2097

Thứ bảy, ngày 31/8/2097

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/2097

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/2097 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/2097

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/2097

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/2097

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 31/8/2097

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/2097

Ngày 31/8/2097 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/2097 là ngày 25 tháng 7 năm Đinh Tỵ (ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 31/8/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/8/2097 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/8/2097 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/2097 trực Phá, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).