Lịch Ngày 21/7/2097

Chủ nhật, ngày 21/7/2097

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/7/2097

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/7/2097 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 21/7/2097

Nên làm

  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • An giường
  • Di dời
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tang lễ

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/7/2097

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/7/2097

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/7/2097

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/2097

Ngày 21/7/2097 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/7/2097 là ngày 13 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 21/7/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/7/2097 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/7/2097 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/7/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/7/2097 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).