Lịch Ngày 13/4/2097
Thứ bảy, ngày 13/4/2097
Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/4/2097
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/4/2097 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (19/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 13/4/2097
Nên làm
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Dệt lưới
- Trừ phục
- Thành phục
- Khải toản
- An táng
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- Động thổ
- Phá thổ
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/4/2097
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/4/2097
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/4/2097
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2097
Ngày 13/4/2097 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/4/2097 là ngày 2 tháng 3 năm Đinh Tỵ (ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 13/4/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/4/2097 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/4/2097 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/4/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/4/2097 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).