Lịch Ngày 18/3/2097
Thứ hai, ngày 18/3/2097
Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/3/2097
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/3/2097 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 18/3/2097
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Giải trừ
- Quét dọn nhà
- Lấp lỗ
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Lắp cửa
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/3/2097
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/3/2097
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/3/2097
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/2097
Ngày 18/3/2097 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/3/2097 là ngày 5 tháng 2 năm Đinh Tỵ (ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 18/3/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/3/2097 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/3/2097 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/3/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/3/2097 trực Trừ, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).