Lịch Ngày 8/3/2097

Thứ sáu, ngày 8/3/2097

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/2097

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/3/2097 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 8/3/2097

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Sửa tường nhà
  • Mua nhà đất
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/2097

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/2097

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 8/3/2097

Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/2097

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/2097

Ngày 8/3/2097 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/3/2097 là ngày 25 tháng 1 năm Đinh Tỵ (ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 8/3/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/3/2097 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/3/2097 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/3/2097 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/3/2097 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).