Lịch Ngày 8/10/2096
Thứ hai, ngày 8/10/2096
Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/2096
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/10/2096 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 7/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (22/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 8/10/2096
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- An giường
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Kiện tụng
- Xây cầu
- Làm bếp
- Phá thổ
- Động thổ
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/2096
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/2096
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/10/2096
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/2096
Ngày 8/10/2096 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/10/2096 là ngày 23 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 8/10/2096 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/10/2096 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/10/2096 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/10/2096 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/10/2096 trực Trừ, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (22/10).