Lịch Ngày 6/5/2096

Chủ nhật, ngày 6/5/2096

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/2096

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/5/2096 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 4/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/5/2096

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng

Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/2096

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/2096

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 6/5/2096

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/2096

Ngày 6/5/2096 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/5/2096 là ngày 14 tháng 4 năm Bính Thìn (ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 6/5/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/5/2096 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/5/2096 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/5/2096 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/5/2096 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).