Lịch Ngày 11/11/2095
Thứ sáu, ngày 11/11/2095
Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/11/2095
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/11/2095 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 11/11/2095
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Chặt cây
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Đào giếng
- Mua nhà đất
Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/11/2095
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/11/2095
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 11/11/2095
Ngày lễ, sự kiện ngày 11/11/2095
- Tết Hạ Nguyên
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/2095
Ngày 11/11/2095 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/11/2095 là ngày 15 tháng 10 năm Ất Mão (ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/11/2095 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/11/2095 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/11/2095 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/11/2095 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/11/2095 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).