Lịch Ngày 5/11/2095

Thứ bảy, ngày 5/11/2095

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/11/2095

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/11/2095 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 5/11/2095

Nên làm

  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Làm bếp
  • Cắt tóc
  • Cắt tỉa móng
  • Quét dọn nhà
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Trồng trọt
  • Châm cứu
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/11/2095

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/11/2095

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/11/2095

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/2095

Ngày 5/11/2095 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/11/2095 là ngày 9 tháng 10 năm Ất Mão (ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 5/11/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/11/2095 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/11/2095 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/11/2095 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/11/2095 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).