Lịch Ngày 21/8/2095

Chủ nhật, ngày 21/8/2095

Âm lịch: ngày 22 tháng 7 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/2095

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/8/2095 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 21/8/2095

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Điều trị kinh lạc
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • An giường
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng
  • Xuất hành
  • Làm xà
  • Nạp súc vật
  • Chặt cây
  • Xây cầu

Thần tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/2095

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/2095

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/8/2095

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/2095

Ngày 21/8/2095 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/8/2095 là ngày 22 tháng 7 năm Ất Mão (ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 21/8/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/8/2095 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/8/2095 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/8/2095 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/8/2095 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).