Lịch Ngày 21/3/2095

Thứ hai, ngày 21/3/2095

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/3/2095

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/3/2095 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 21/3/2095

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Lợp nhà
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/3/2095

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/3/2095

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/3/2095

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/3/2095

Ngày 21/3/2095 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/3/2095 là ngày 16 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 21/3/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/3/2095 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/3/2095 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/3/2095 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/3/2095 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).