Lịch Ngày 4/12/2094

Thứ bảy, ngày 4/12/2094

Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/12/2094

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/12/2094 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (6/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/12/2094

Nên làm

  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Vấn danh
  • Nhập học
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Mua nhà đất
  • Đào mương
  • Đào giếng
  • Tháo dỡ nhà
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hỏa
  • Nhập liệm
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/12/2094

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/12/2094

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 4/12/2094

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/12/2094

Ngày 4/12/2094 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/12/2094 là ngày 27 tháng 10 năm Giáp Dần (ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 4/12/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/12/2094 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/12/2094 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/12/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/12/2094 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).