Lịch Ngày 30/8/2094

Thứ hai, ngày 30/8/2094

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/8/2094

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/8/2094 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 30/8/2094

Nên làm

  • Giải trừ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Khởi móng
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Nạp nô tỳ
  • Xuất hành
  • Kiện tụng
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nhận chức

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/8/2094

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/8/2094

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 30/8/2094

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/2094

Ngày 30/8/2094 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/8/2094 là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Dần (ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 30/8/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/8/2094 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/8/2094 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/8/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/8/2094 trực Trừ, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).