Lịch Ngày 7/8/2094

Thứ bảy, ngày 7/8/2094

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/2094

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/8/2094 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 7/8/2094

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Tu tạo
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/2094

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/2094

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/8/2094

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2094

Ngày 7/8/2094 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/8/2094 là ngày 27 tháng 6 năm Giáp Dần (ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 7/8/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/8/2094 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/8/2094 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/8/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/8/2094 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).